Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nghiệp chủ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Người làm chủ một sản nghiệp trong xã hội cũ.

Cấu tạo âm tiết

nghiệpâm đầu ngh · vần iêp · thanh nặng
chủâm đầu ch · vần u · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nghiệp chủ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.