nghiệp chướng

Danh từ
Danh từ
  1. Hậu quả tai hại do tội ác của kiếp trước gây ra.

"nghiệp chướng" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái เวร ween

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "nghiệp chướng"

Cấu tạo âm tiết

nghiệpâm đầu ngh · vần iêp · thanh nặng
chướngâm đầu ch · vần ương · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nghiệp chướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.