Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sáng nghiệp

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Dựng nên sự nghiệp hay cơ nghiệp.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Lê.
    • Thái.
    • Tổ là người sáng nghiệp ra nhà.
    • Lê.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

sángâm đầu s · vần ang · thanh sắc
nghiệpâm đầu ngh · vần iêp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sáng nghiệp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.