Tính từ
- Ngoài giờ công tác chính.
- Văn nghệ nghiệp dư.
Câu ví dụ thêm
- Cô ấy muốn thể hiện mình là nghệ sĩ lớn nhưng không thể giấu đi sự thật rằng cô là dân nghiệp dư.She wanted to present herself as a big artist but there was no way to hide the fact that she was a dilettante.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 業餘.
"nghiệp dư" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | nonprofessional · amateur |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 业余 yè yú |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 素人 しろうと |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'amateur · amateur |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | любитель люби́тель |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il dilettante |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nghiệp dư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.