Danh từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [kəwŋ͡m˧˧ ŋiəp̚˧˨ʔ] · Huế [kəwŋ͡m˧˧ ŋiəp̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [kəwŋ͡m˧˧ ŋip̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ngành chủ đạo của nền kinh tế quốc dân hiện đại, bao gồm các xí nghiệp khai thác và chế biến nguyên vật liệu, nhiên liệu (rừng, biển, mỏ, v.v.), chế tạo công cụ lao động và hàng tiêu dùng (máy móc, động cơ, v.v.), chế biến sản phẩm của các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, v.v.
- Nền công nghiệp tiên tiến.
- Phát triển công nghiệp.
- Lĩnh vực sản xuất hàng hóa vật chất mà sản phẩm được "chế tạo, chế biến, chế tác, chế phẩm" cho nhu cầu tiêu dùng hoặc phục vụ hoạt động kinh doanh tiếp theo cho cuộc sống loài người trong sinh hoạt.
- Nền công nghiệp tiên tiến.
- Ứng dụng công nghiệp công nghệ cao.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"công nghiệp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | industry |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 工业 gōng yè |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 工業 こうぎょう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 산업 saneop · 공업 gongeop |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'industrie |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | อุตสาหกรรม ùt-sǎa-hà-kam |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "công nghiệp"
công nghiệp hóaLàm cho tất cả các ngành của nền kinh tế quốc dân và đặc biệt trong công nghiệp trở thành nền sản xuất cơ khí lớn, dẫn tới tăng nhanh trình độ kĩ thuật lao động và nâng cao năng suất lao động.công nghiệp nặngBộ phận chủ chốt của công nghiệp, bao gồm các xí nghiệp sản xuất ra tư liệu sản xuất, trước hết là công cụ lao động.gà công nghiệpNhững con gà được chăn nuôi tập trung theo quy trình công nghiệp.khí công nghiệpCác vật liệu dạng khí được sản xuất để sử dụng trong công nghiệp.khu công nghiệpKhu vực dành riêng chuyên sản xuất các mặt hàng công nghiệp.thủ công nghiệpNgành sản xuất chủ yếu sử dụng sự khéo léo của đôi bàn tay kết hợp với những công cụ hoặc máy móc giản đơn để sản xuất ra hàng hoá.cách mạng công nghiệpBước nhảy vọt trong sự phát triển của lực lượng sản xuất do chuyển từ công trường thủ công sang sản xuất bằng máy móc, trong nửa sau thế kỉ XVIII và đầu thế kỉ XIX ở các nước tư bản chủ nghĩa phương Tây, dẫn đến sự thiết lập hoàn toàn chủ nghĩa tư bản.tiểu công nghiệpCông nghiệp có quy mô nhỏ.công nghiệp nhẹBộ phận của công nghiệp, bao gồm các xí nghiệp sản xuất ra hàng tiêu dùng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "công nghiệp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.