Tục ngữ
- Hói quen trong công việc gây ảnh hưởng tiêu cực tới sinh hoạt.
- Anh ta bị bệnh nghề nghiệp.
Cấu tạo âm tiết
| bệnh | âm đầu b · vần ênh · thanh nặng |
| nghề | âm đầu ngh · vần ê · thanh huyền |
| nghiệp | âm đầu ngh · vần iêp · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "bệnh nghề nghiệp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.