bệnh nghề nghiệp

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Hói quen trong công việc gây ảnh hưởng tiêu cực tới sinh hoạt.
    • Anh ta bị bệnh nghề nghiệp.

Cấu tạo âm tiết

bệnhâm đầu b · vần ênh · thanh nặng
nghềâm đầu ngh · vần ê · thanh huyền
nghiệpâm đầu ngh · vần iêp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bệnh nghề nghiệp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.