thực nghiệp

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Từ chung chỉ những công cuộc cần thiết cho sự sống của con người như công nghiệp, nông nghiệp, thương nghiệp.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Mở mang thực nghiệp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

thựcâm đầu th · vần ưc · thanh nặng
nghiệpâm đầu ngh · vần iêp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thực nghiệp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.