thụ nghiệp

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Theo học một người nào.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Phạm.
    • Sư.
    • Mạnh thụ nghiệp.
    • Chu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

thụâm đầu th · vần u · thanh nặng
nghiệpâm đầu ngh · vần iêp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thụ nghiệp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.