Định nghĩa
- Gông lớn có kèm sắt để đóng vào những người tội nặng.
Cấu tạo âm tiết
| gông | âm đầu g · vần ông · thanh ngang |
| thiết | âm đầu th · vần iêt · thanh sắc |
| diệp | âm đầu d · vần iêp · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "gông thiết diệp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.