gông
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "gông"
"gông" là một từ
Danh từ. L. D. Đồ bằng gỗ hoặc bằng tre dùng để đeo vào cổ một tội nhân (cũ). Gông đóng chóng mang (tng). Cảnh tù tội khổ sở dưới thời phong kiến. 2. Đg. Đóng gông vào cổ tội nhân. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "gông"
gông cùmDụng cụ hình phạt thời xưa.gông thiết diệpGông lớn có kèm sắt để đóng vào những người tội nặng.gông vánGông làm bằng ván, khoét lỗ hổng ở giữa vừa cổ người bị tội.gông đeo cổGái có chồng như gông đeo cổ.gông cụtGông ngắn, nhẹ để tội nhân đeo khi đi làm khổ dịch.
Cùng vần "ông", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.