gông
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ɣəwŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- L. D. Đồ bằng gỗ hoặc bằng tre dùng để đeo vào cổ một tội nhân (cũ). Gông đóng chóng mang (tng). Cảnh tù tội khổ sở dưới thời phong kiến. 2. Đg. Đóng gông vào cổ tội nhân.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gông"
gông cùmDụng cụ hình phạt thời xưa.gông vánGông làm bằng ván, khoét lỗ hổng ở giữa vừa cổ người bị tội.gông cụtGông ngắn, nhẹ để tội nhân đeo khi đi làm khổ dịch.gông xiềngGông và xiềng (nói khái quát); dùng để chỉ ách nô lệ.gông đeo cổGái có chồng như gông đeo cổ.gông thiết diệpGông lớn có kèm sắt để đóng vào những người tội nặng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.