杠
dangHán Việt
giangHán Việt · Nôm
cốngHán Việt
gôngNôm
giăngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6760
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- dang — Hán Việt. Chữ cùng âm "dang" · âm tiết dang
- giang — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "giang" · âm tiết giang
- cống — Hán Việt. Chữ cùng âm "cống" · âm tiết cống
- gông — Nôm. Chữ cùng âm "gông" · âm tiết gông
- giăng — Nôm. Chữ cùng âm "giăng" · âm tiết giăng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 杠 theo lối Nôm
giangCây giống như cây nứa, gióng dài, xanh đậm dùng để đan lát hay làm lạt buộc.giăngLàm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt.gôngL. D. Đồ bằng gỗ hoặc bằng tre dùng để đeo vào cổ một tội nhân (cũ). Gông đóng chóng mang (tng). Cảnh tù tội khổ sở dưới thời phong kiến. 2. Đg. Đóng gông vào cổ tội nhân.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
lever, pole, crowbar; sharpen
Chữ khác cũng đọc là "dang"
Chữ khác cũng đọc là "giang"
Chữ khác cũng đọc là "cống"
Chữ khác cũng đọc là "giăng"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 杠
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 杠 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 杠 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).