楊
dươngHán Việt
thangNôm
dângNôm
dangNôm
dàngâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+694A
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- dương — Hán Việt. Chữ cùng âm "dương" · âm tiết dương
- thang — Nôm. Chữ cùng âm "thang" · âm tiết thang
- dâng — Nôm. Chữ cùng âm "dâng" · âm tiết dâng
- dang — Nôm. Chữ cùng âm "dang" · âm tiết dang
- dàng — âm Việt. Chữ cùng âm "dàng" · âm tiết dàng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 楊 theo lối Nôm
thangĐồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân và nối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm bậc.dangMở rộng ra về cả hai phía (thường nói về cánh chim, cánh tay).dângMực nước tăng lên cao.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
willow, poplar, aspen; surname
Giản thể và phồn thể
Chữ 楊 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "dương"
Xem cả 51 chữ đọc là "dương" →
Chữ khác cũng đọc là "thang"
Chữ khác cũng đọc là "dâng"
Chữ khác cũng đọc là "dang"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 楊
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 楊 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 楊 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).