Chữ Hán Nôm đọc là "thang"
24 chữ có âm đọc "thang" trong tiếng Việt: 17 chữ có âm Hán Việt, 6 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "thang": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thang"
湯Nước luộc thịt, nước …燙scald, heat; wash; ir…趟time, occasion; take …汤Nước luộc thịt, nước …膛chest; hollow space, …嘡onomatopoeic: clang, …缮repair, mend; rewrite…鏜boring tool鐋gong镗boring tool鞹skin羰carbonyl group踼to fall flat; to fall…蹚tread through mud and…鞺the sound of drums鼞𧼮to wade
Chữ Nôm đọc là "thang"
楊willow, poplar, aspen…紳girdle; tie, bind; ge…徜walking and fro; ling…蹌walk rapidly鍚frontlet钖frontlet
Chữ có âm Việt "thang" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).