Chữ Hán Nôm đọc là "thanh"
18 chữ có âm đọc "thanh" trong tiếng Việt: 14 chữ có âm Hán Việt, 4 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "thanh": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thanh"
聲sound, voice, noise; …清clear, pure, clean; p…青blue, green; young; K…蜻Con chuồn chuồn声Âm nhạc倩(từ lóng) người đàn b…菁flower of leek family…鯖(Động vật học) Cá thu圊rest room靑blue, green; young; K…㵙(corrupted form of 清)…殸stone chimes韾鶄a kind of water bird
Chữ Nôm đọc là "thanh"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).