氧
dưỡngHán Việt · Nôm
dươngHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6C27
- Bộ thủ
- 气 khí số 84
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- dưỡng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "dưỡng" · âm tiết dưỡng
- dương — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "dương" · âm tiết dương
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Hoá học) Oxy.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 氧 theo lối Nôm
dươngMột trong hai nguyên lí cơ bản của trời đất, đối lập với âm, từ đó tạo ra muôn vật, theo quan niệm triết học Đông phương cổ đạị.dưỡngTấm mỏng trên đó có biên dạng mẫu (thường là những đường cong phức tạp), dùng để vẽ đường viền các chi tiết, ướm khít với sản phẩm chế tạo để kiểm tra kích thước, v. v.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
oxygen (element 8, O)
Chữ khác cũng đọc là "dưỡng"
Chữ khác cũng đọc là "dương"
Xem cả 51 chữ đọc là "dương" →
Chữ cùng bộ 气
氣khí氛phần气khí氳uân氮đạm氨an氫khinh氟phất氦hợi氯lục氙tiên氚xuyên氜phất氡đông氢khinh氤nhân氩á氪khắc氭đông氱uân𣱬hơi𣱰rắm氘khí氥tây氰tình氲uân氕khí𣱙âm氠tiên㲵tiêu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 氧
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 氧 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 氧 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).