養
dưỡngHán Việt · Nôm
dượngHán Việt
dườngHán Việt
dạngHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+990A
- Bộ thủ
- 食 thực số 184
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- dưỡng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "dưỡng" · âm tiết dưỡng
- dượng — Hán Việt. Chữ cùng âm "dượng" · âm tiết dượng
- dường — Hán Việt. Chữ cùng âm "dường" · âm tiết dường
- dạng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "dạng" · âm tiết dạng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 養 theo lối Nôm
dạngHình thể, kích cỡ bên ngoài, dựa vào đó để phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng.dưỡngTấm mỏng trên đó có biên dạng mẫu (thường là những đường cong phức tạp), dùng để vẽ đường viền các chi tiết, ướm khít với sản phẩm chế tạo để kiểm tra kích thước, v. v.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
raise, rear, bring up; support
Giản thể và phồn thể
Chữ 養 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "dưỡng"
Chữ khác cũng đọc là "dượng"
Chữ khác cũng đọc là "dường"
Chữ khác cũng đọc là "dạng"
Chữ cùng bộ 食
飯phãn飲ẩm餅bính食thực餓nga餘dư館quán饒nhiêu餐san飽bão飾sức餵ổi飢cơ飼tự餒nỗi饭phãn馆quán餃hiệu饿ngã飪nhẩm饮ẩm饰sức饲tự餌nhĩ饶nhiêu𩚦thết饺kiểu餔bổ餡hãm餧nỗi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 養
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 養 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 養 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).