餧
nỗiHán Việt · Nôm
uỷHán Việt
ổiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9927
- Bộ thủ
- 食 thực số 184
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nỗi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nỗi" · âm tiết nỗi
- uỷ — Hán Việt. Chữ cùng âm "uỷ" · âm tiết uỷ
- ổi — Nôm. Chữ cùng âm "ổi" · âm tiết ổi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 餧 theo lối Nôm
ổi(Thực vật học) Loài cây gỗ cùng họ với sim, vỏ nhẵn, quả có nhiều hột, thịt mềm, khi chín ăn ngọt.nỗiTừ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tiêu cực.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
steamed bread; to feed
Giản thể và phồn thể
Chữ 餧 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "nỗi"
Chữ khác cũng đọc là "uỷ"
Chữ khác cũng đọc là "ổi"
Chữ cùng bộ 食
養dưỡng飯phãn飲ẩm餅bính食thực餓nga餘dư館quán饒nhiêu餐san飽bão飾sức餵ổi飢cơ飼tự餒nỗi饭phãn馆quán餃hiệu饿ngã飪nhẩm饮ẩm饰sức饲tự餌nhĩ饶nhiêu𩚦thết饺kiểu餔bổ餡hãm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 餧
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 餧 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).