nỗi
Phát âm (IPA): Hà Nội [noj˦ˀ˥] · Huế [noj˧˨] · Sài Gòn [noj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Từ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tiêu cực.
- Nỗi đau khổ.
- Nỗi buồn.
- Nỗi lòng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nỗi"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nỗi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | (classifier for feelings) |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ความ khwaam |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
nỗi hay lỗi?âm đầu l/n · "lỗi": Chỗ sai sót do không thực hiện đúng quy tắc.nỗi hay nổi?dấu hỏi/ngã · "nổi": Đẹp hẳn lên.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nỗi"
đến nỗiĐến mức dẫn đến một điều nào đó không bình thường (nêu ra để nhấn mạnh mức độ cao)nỗi niềmMối tâm sự riêng.nên nỗiGặp phải tình cảnh không hay.nỗi nhàTình cảnh gia đình.mấy nỗiKhông bao nhiêu, không bao lâu.nỗi mìnhTình cảnh, tâm sự riêng.khốn nỗiNgặt vì, buồn vì.ngán nỗiTừ biểu thị nỗi niềm chán nản.nỗi lòngTâm tư, tình cảm sâu kín trong lòng.nỗi nhà báo đápNông nỗi phải báo đáp ơn nhà, bán mình chuộc cha.cùng xuôi nỗi thảmCùng nén nỗi thảm xuống.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nỗi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.