浽
tuyHán Việt
nổiNôm
nốiNôm
nôiNôm
nỗiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6D7D
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tuy — Hán Việt. Chữ cùng âm "tuy" · âm tiết tuy
- nổi — Nôm. Chữ cùng âm "nổi" · âm tiết nổi
- nối — Nôm. Chữ cùng âm "nối" · âm tiết nối
- nôi — Nôm. Chữ cùng âm "nôi" · âm tiết nôi
- nỗi — Nôm. Chữ cùng âm "nỗi" · âm tiết nỗi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 浽 theo lối Nôm
nổiĐẹp hẳn lên.nốiLàm liền lại với nhau, chắp lại với nhau.nôiĐồ đan bằng mây hay tre, hay đóng bằng gỗ, tựa cái thúng lớn, bên trong lót vải mềm và ấm; để trẻ nhỏ nằm.nỗiTừ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tiêu cực.
Chữ khác cũng đọc là "tuy"
Chữ khác cũng đọc là "nổi"
Chữ khác cũng đọc là "nối"
Chữ khác cũng đọc là "nôi"
Chữ khác cũng đọc là "nỗi"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 浽
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 浽 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).