nổi
Phát âm (IPA): Hà Nội [noj˧˩] · Huế [noj˧˨] · Sài Gòn [noj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đẹp hẳn lên.
- Bộ quần áo ấy.
- Đấy.
- Nhô lên.
- Người mù đọc chữ nổi.
- Hiện ra.
- Của chìm của nổi.
- Trgt Cao hơn bề mặt.
- Chạm.
- Trgt Có thể được.
- Vác nổi ba mươi ki-lô.
- Làm nổi việc khó.
- Chịu nổi sự cực nhọc.
- Không kham nổi.
- Ở trên mặt nước, trái với chìm.
- Quan tiền nặng quan tiền chìm, bù nhìn nhẹ bù nhìn nổi. (tục ngữ)
- Để con bèo nổi, mây chìm vì ai (Truyện Kiều)
- Chuyển mạnh từ thế này sang thế khác.
- Trời nổi gió.
- Nổi cơn hen.
- Bắt đầu vang lên.
- Chiêng trống bên ngoài đã nổi rộn ràng (Nguyên Hồng)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nổi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | float · to float; able to (after verb) |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 浮ぶ うかぶ · 浮く うく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 치다 chida · 뜨다 tteuda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | flotter |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ลอย lawy |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nổi"
nổi bậtnổi lên rất rõ giữa những cái khác, khiến dễ dàng nhận thấy ngay.nổi tiếngCó tiếng đồn xa, được rất nhiều người biết đến.nổi giậnPhát ra cơn tức giận.sôi nổiBốc lên mạnh mẽ, nhộn nhịp.nổi lênXuất hiện, nhất là từ ở dưới lên trên.trôi nổiNổi trên mặt nước và trôi lênh đênh, không có hướng nhất định.nổi cáuPhát cáu lên vì tức giận.nổi loạnĐứng lên chống lại chính quyền.chữ nổiHệ thống chữ viết đặc biệt, dành riêng cho người mù, gồm những chấm nổi trên mặt giấy, có thể sờ để nhận biết được.nổi dậyNói một lực lượng xã hội đứng lên chống lại trật tự xã hội cũ.nổi nóngTrở nên tức giận, cáu gắt.chợ nổiChợ họp một cách tự phát trên mặt sông, mặt nước, các hoạt động mua bán diễn ra trên thuyền, trên xuồng.nổi danhVang tiếng tăm đi nhiều nơi.nổi trộiNổi bật hơn những cái khác.nổi trận lôi đìnhNổi cơn giận dữ dội (tựa như sấm sét).nổi hiệuBắt đầu đánh trống, đánh mõ. . . để cấp báo một tin.nổi chìmNói cảnh lên xuống, long đong vất vả.nổi bọtNói một chất lỏng sùi bong bóng lên.nông nổiHời hợt, thiếu suy nghĩ, thiếu sâu sắc, chỉ có bề ngoài.chìm nổiLúc chìm lúc nổi, thường nói về cảnh ngộ long đong, vất vả.nổi đoáNổi cáu, nổi giận lên một cách bất ngờ.ba chìm bảy nổiSống long đong, lận đận, gian truân, vất vả, bao phen khổ sở.nổi đóa.của nổiCủa cải riêng ai cũng trông thấy được như nhà cửa, ruộng vườn.Nổi quân HạNói việc vua Thiếu Khang nổi quân dựng lại nghiệp, trung hưng nhà Hạ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nổi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.