sôi nổi

Tính từ
Tính từ
  1. Bốc lên mạnh mẽ, nhộn nhịp.
    • Phong trào giải phóng sôi nổi ([[w:Hồ Chí Minh

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"sôi nổi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh lively · animated · animation
🇨🇳 Tiếng Trung 活泼 huó po · 热烈 rè liè · 活跃 huó yuè · 踊跃 yǒng yuè
🇯🇵 Tiếng Nhật 沸く わく · 活気 かっき
🇰🇷 Tiếng Hàn 활발하다 hwalbalhada · 열기 yeolgi · 활발히 hwalbalhi
🇮🇹 Tiếng Ý vivace

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

sôiâm đầu s · vần ôi · thanh ngang
nổiâm đầu n · vần ôi · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "sôi nổi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.