nổi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 26 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "nôi"
"nổi" là một từ
Tính từ, Động từ. Đẹp hẳn lên. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nổi"
nổi bậtnổi lên rất rõ giữa những cái khác, khiến dễ dàng nhận thấy ngay.nổi tiếngCó tiếng đồn xa, được rất nhiều người biết đến.nổi giậnPhát ra cơn tức giận.nổi lênXuất hiện, nhất là từ ở dưới lên trên.nổi cáuPhát cáu lên vì tức giận.nổi loạnĐứng lên chống lại chính quyền.nổi dậyNói một lực lượng xã hội đứng lên chống lại trật tự xã hội cũ.nổi nóngTrở nên tức giận, cáu gắt.nổi trộiNổi bật hơn những cái khác.nổi danhVang tiếng tăm đi nhiều nơi.nổi trận lôi đìnhNổi cơn giận dữ dội (tựa như sấm sét).nổi chìmNói cảnh lên xuống, long đong vất vả.nổi hiệuBắt đầu đánh trống, đánh mõ. . . để cấp báo một tin.nổi bọtNói một chất lỏng sùi bong bóng lên.nổi đoáNổi cáu, nổi giận lên một cách bất ngờ.Nổi quân HạNói việc vua Thiếu Khang nổi quân dựng lại nghiệp, trung hưng nhà Hạ.nổi đóa.
Từ có "nổi" ở sau
sôi nổiBốc lên mạnh mẽ, nhộn nhịp.trôi nổiNổi trên mặt nước và trôi lênh đênh, không có hướng nhất định.chữ nổiHệ thống chữ viết đặc biệt, dành riêng cho người mù, gồm những chấm nổi trên mặt giấy, có thể sờ để nhận biết được.chợ nổiChợ họp một cách tự phát trên mặt sông, mặt nước, các hoạt động mua bán diễn ra trên thuyền, trên xuồng.chìm nổiLúc chìm lúc nổi, thường nói về cảnh ngộ long đong, vất vả.ba chìm bảy nổiSống long đong, lận đận, gian truân, vất vả, bao phen khổ sở.nông nổiHời hợt, thiếu suy nghĩ, thiếu sâu sắc, chỉ có bề ngoài.của nổiCủa cải riêng ai cũng trông thấy được như nhà cửa, ruộng vườn.
Cùng vần "ôi", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.