Nổi quân Hạ

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Nói việc vua Thiếu Khang nổi quân dựng lại nghiệp, trung hưng nhà Hạ.

Cấu tạo âm tiết

nổiâm đầu n · vần ôi · thanh hỏi
quânâm đầu qu · vần ân · thanh ngang
hạâm đầu h · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "Nổi quân Hạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.