Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nổi trận lôi đình

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Nổi cơn giận dữ dội (tựa như sấm sét).

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nổiâm đầu n · vần ôi · thanh hỏi
trậnâm đầu tr · vần ân · thanh nặng
lôiâm đầu l · vần ôi · thanh ngang
đìnhâm đầu đ · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nổi trận lôi đình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.