lôi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "lôi"
"lôi" là một từ
Động từ. Vận dụng mạnh mẽ và có phần nào thô bạo một sức vào một người cho chuyển dịch theo mình hoặc lại gần mình. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lôi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lôi"
lôi thôiLuộm thuộm, không gọn gàng.lôi cuốnLàm cho có thiện cảm, ham thích đến mức bị thu hút vào.lôi đìnhSấm sét.lôi thôi lếch thếchChê người ăn mặc không gọn gàng, nhếch nhác.lôi la(Tiếng cổ) Chuyện tròn vồn vã, thân mật.
Từ có "lôi" ở sau
thiên lôiThần làm ra sấm sét, theo trí tưởng tượng của người xưa.ngư lôiVũ khí chứa thuốc nổ dùng để đánh chiến hạm.gà lôiThứ gà to, đuôi dài, thường sống ở ven rừng.thu lôiDụng cụ để hút điện từ trên không khí mà dẫn xuống đất, tránh cho sét khỏi đánh vào một nhà cao.Quỳnh LôiMột phường thuộc quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam.dường lôiNhư sấm sét đánh.Thuỵ LôiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Kim Bảng (Hà Nam), h. Tiên Lữ (Hưng Yên), Việt Nam.Bình LôiChữ trong Kinh thi nói con cái nhất nhất đều bẩm thụ ở cha mẹ, cũng giống như ve rượu con (bình) đều được rượu từ bình lớn (lôi) rót ra.địa lôiCác loại mìn, đương lượng nổ được bố trí trên hoặc dưới mặt đất.thủy lôiThứ mìn thả lưng chừng dưới nước để tàu địch chạm phải thì nổ.Sơn LôiMột xã thuộc huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Nhạc LôiCon Nhạc phi. Cùng cha phò Tống đánh kim, sau khi chết được phong Vũ Lược Hầu.Xuân LôiMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
Cùng vần "ôi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.