lồi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "lôi"
"lồi" là một từ
Tính từ. Gồ lên, trồi lên, nhô lên. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lồi"
lồi lõmCó những chỗ phồng lên trũng xuống.lồi lồiTrơ lì, tỏ ra ngông nghênh, không biết hổ thẹn, không chịu nghe lời ai khác.lồi trônNói đáy đồ dùng phồng lên, không phẳng.
Từ có "lồi" ở sau
lồi lồiTrơ lì, tỏ ra ngông nghênh, không biết hổ thẹn, không chịu nghe lời ai khác.ốc lồixem ốc nhồigương cầu lồiGương cầu có mặt phản xạ không ở cùng một bên với tâm mặt cầu.góc lồiGóc nhỏ hơn 1800.
Cùng vần "ôi", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.