nồi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "nôi"
"nồi" là một từ
Danh từ. Đồ dùng để đun nấu thức ăn, có lòng sâu, được nung bằng đất hoặc kim loại. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nồi"
nồi bánh chưng(Nghĩa đen) Chiếc nồi dùng để nấu bánh chưng.nồi áp suấtNồi có nắp đậy kín khí để sản sinh nhiệt hơi nước dưới áp suất cao, làm cho quá trình nấu chín thực phẩm diễn ra nhanh hơn.nồi cơmThiết bị nấu nướng nhiệt năng để hấp hơi gạo và nước thành cơmnồi chỉCuộn chỉ nhỏ quấn tròn, to bằng ngón chân cái, hình cái nồi.nồi mườiNồi nấu cơm thường đủ cho mười người ăn.nồi rótNồi bằng đất dùng để nấu vàng bạc.nồi đìnhĐồ bằng đất nung, tựa cái nồi, thường dùng để chứa nước.nồi bảyNồi nấu cơm thường đủ cho bảy người ăn.nồi hấpNồi bằng kim loại, miệng rất kín, dùng để sát trùng bằng hơi nước dưới áp suất cao.nồi rangNồi thường bằng đất, dùng để rang khô.nồi đáyNồi để bắc chõ lên trên.nồi ba mươiNồi nấu cơm thường đủ cho ba mươi người.nồi haiNồi nấu cơm thường đủ cho hai người ăn.nồi niêuNồi nấu ăn nói chung.nồi súp-deBộ phận của máy hơi nước dùng để đun nước sôi lấy hơi cho máy chạy.nồi hơiXem lò hơi.nồi baNồi nấu cơm thường đủ cho ba người ăn.
Từ có "nồi" ở sau
nhọ nồiChất đen do khói kết lại ở trôn nồi, trôn xanh.ăn trông nồi ngồi trông hướng(Nghĩa bóng) Phải tùy vào hoàn cảnh cụ thể mà có cách cư xử cho thích hợp trong sinh hoạt hàng ngày.mũ nồibê rê.con sâu làm rầu nồi canhVí trường hợp một cá nhân xấu làm cho cả tập thể phải chịu mang tiếng xấu lây.cái nồiXem nồi
Cùng vần "ôi", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.