nồi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ôivần
huyềnthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "nôi"

"nồi" là một từ

Danh từ. Đồ dùng để đun nấu thức ăn, có lòng sâu, được nung bằng đất hoặc kim loại. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nồi"

Từ có "nồi" ở sau

Cùng vần "ôi", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.