nồi bảy

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nồi nấu cơm thường đủ cho bảy người ăn.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nồiâm đầu n · vần ôi · thanh huyền
bảyâm đầu b · vần ay · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nồi bảy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.