bảy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ayvần
hỏithanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "bay"

"bảy" là một từ

Số từ. Cái số sau sáu và trước tám trong dãy số tự nhiên. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bảy"

Từ có "bảy" ở sau

Cùng vần "ay", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.