bảy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "bay"
"bảy" là một từ
Số từ. Cái số sau sáu và trước tám trong dãy số tự nhiên. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bảy"
bảy mươiBảy lần mười.Bảy HápMột sông thuộc tỉnh Cà Mau, Việt Nam, dài 58km, chạy theo hướng sông đông bắc-tây nam, đổ ra biển, cửa Bảy Háp rất rộng.Bảy NúiVùng núi sót thấp ở tỉnh An Giang, gồm các ngọn núi không liên tục, đột khởi trên đồng bằng Tây Nam Bộ, cấu tạo bằng đá granit, từ bắc xuống nam và từ đông sang tây có núi Giai (266m), núi Ta Bac (282m), núi Dài (549m), núi Tượng (145m), núi Cấm (710m), Chom Pa (554m), An Lạc (587m), Cô Tô (614m), Tà Lê (253m), Bà Đội (251m).
Từ có "bảy" ở sau
thứ bảySố thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ sáu, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ tám trong thứ tự đếm (có thể là đếm tăng, đếm giảm, đếm cách quãng hoặc đếm theo quy tắc nào đó).tháng BảyTháng thứ bảy trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.ba hồn bảy víaHồn vía của người đàn ông, theo quan niệm xưa.cầy tơ bảy mónChơi chữ : Thịt chó.ba chìm bảy nổiSống long đong, lận đận, gian truân, vất vả, bao phen khổ sở.ba bảySố lượng không phải chỉ có một, mà là nhiều (cái khác nhau)mớ bảy mớ baáo trong áo ngoài, cái đơn cái kép đủ thứ; thường dùng để tả vẻ giàu sang trong sự ăn mặc.năm bảyMột số lượng nhỏ vào khoảng từ năm đến bảy.mở bảyCho ô-tô chạy hết sức nhanh.nồi bảyNồi nấu cơm thường đủ cho bảy người ăn.bóng bảyxem bóng bẩy.
Cùng vần "ay", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.