bảy

Số từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ay

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓaj˧˩] · Huế [ʔɓaj˧˨] · Sài Gòn [ʔɓa(ː)j˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Số từ
  1. Cái số sau sáu và trước tám trong dãy số tự nhiên.
    • Bảy chiếc.
    • Hai trăm lẻ bảy.
    • Bảy ba. — (khẩu ngữ) bảy mươi ba
    • Hai vạn bảy. — (khẩu ngữ) bảy trăm chẵn
Số từ
  1. Bảy.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ , từ ; các từ cùng gốc bao gồm và pei⁵⁵.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bảy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh seven
🇨🇳 Tiếng Trung 七 qī
🇯🇵 Tiếng Nhật 七 しち
🇰🇷 Tiếng Hàn 칠 chil · 일곱 ilgop
🇫🇷 Tiếng Pháp sept
🇩🇪 Tiếng Đức sieben
🇷🇺 Tiếng Nga семь
🇹🇭 Tiếng Thái เจ็ด jèt
🇮🇹 Tiếng Ý sette
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha siete
🇳🇱 Tiếng Hà Lan zeven

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "bảy"

thứ BảyNgày thứ sáu của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Sáu và trước Chủ nhật.tháng BảyTháng thứ bảy trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.bảy mươiBảy lần mười.mười bảyMười cộng với bảy.ba hồn bảy víaHồn vía của người đàn ông, theo quan niệm xưa.cầy tơ bảy mónChơi chữ : Thịt chó.năm bảyMột số lượng nhỏ vào khoảng từ năm đến bảy.ba bảySố lượng không phải chỉ có một, mà là nhiều (cái khác nhau)ba chìm bảy nổiSống long đong, lận đận, gian truân, vất vả, bao phen khổ sở.mớ bảy mớ baáo trong áo ngoài, cái đơn cái kép đủ thứ; thường dùng để tả vẻ giàu sang trong sự ăn mặc.Bảy NúiVùng núi sót thấp ở tỉnh An Giang, gồm các ngọn núi không liên tục, đột khởi trên đồng bằng Tây Nam Bộ, cấu tạo bằng đá granit, từ bắc xuống nam và từ đông sang tây có núi Giai (266m), núi Ta Bac (282m), núi Dài (549m), núi Tượng (145m), núi Cấm (710m), Chom Pa (554m), An Lạc (587m), Cô Tô (614m), Tà Lê (253m), Bà Đội (251m).bóng bảyxem bóng bẩy.mở bảyCho ô-tô chạy hết sức nhanh.nồi bảyNồi nấu cơm thường đủ cho bảy người ăn.Bảy HápMột sông thuộc tỉnh Cà Mau, Việt Nam, dài 58km, chạy theo hướng sông đông bắc-tây nam, đổ ra biển, cửa Bảy Háp rất rộng.

Cấu tạo âm tiết

bảyâm đầu b · vần ay · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bảy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.