mớ bảy mớ ba

Cụm từ
Cụm từ
  1. áo trong áo ngoài, cái đơn cái kép đủ thứ; thường dùng để tả vẻ giàu sang trong sự ăn mặc.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

mớâm đầu m · vần ơ · thanh sắc
bảyâm đầu b · vần ay · thanh hỏi
mớâm đầu m · vần ơ · thanh sắc
baâm đầu b · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mớ bảy mớ ba" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.