罷
bãiHán Việt · Nôm
bìHán Việt
bảyNôm
bởiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7F77
- Bộ thủ
- 网 võng số 122
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bãi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bãi" · âm tiết bãi
- bì — Hán Việt. Chữ cùng âm "bì" · âm tiết bì
- bảy — Nôm. Chữ cùng âm "bảy" · âm tiết bảy
- bởi — Nôm. Chữ cùng âm "bởi" · âm tiết bởi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 罷 theo lối Nôm
bãiKhoảng đất bồi ven sông, ven biển hoặc nổi lên ở giữa dòng nước lớn.bảyCái số sau sáu và trước tám trong dãy số tự nhiên.bởi(Thường dùng trước một cấu trúc chủ ngữ - vị ngữ) . Từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân của việc được nói đến; vì.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
cease, finish, stop; give up
Giản thể và phồn thể
Chữ 罷 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "bãi"
Chữ khác cũng đọc là "bì"
Chữ khác cũng đọc là "bảy"
Chữ khác cũng đọc là "bởi"
Chữ cùng bộ 网
罵mạ罪tội置trí罢bì罰phạt羅la署thợ罩trạo网võng罕han罗la𦊚bốn罚phạt䍏võng罒võng罓võng𦉪võng𦉭võng𦉱bảy罔võng罥quyến𬙞bảy罭vực𦋕bẫy𦋦ra罺trào罾tăng羁ki羂quyển羃mịch
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 罷
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 罷 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 罷 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).