捭
bàiHán Việt
bácHán Việt
báchHán Việt · Nôm
bãiHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+636D
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bài — Hán Việt. Chữ cùng âm "bài" · âm tiết bài
- bác — Hán Việt. Chữ cùng âm "bác" · âm tiết bác
- bách — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bách" · âm tiết bách
- bãi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bãi" · âm tiết bãi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 捭 theo lối Nôm
bãiKhoảng đất bồi ven sông, ven biển hoặc nổi lên ở giữa dòng nước lớn.báchCây cùng họ với thông, sống lâu, lá hình vảy, thường dùng làm cảnh.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to open; to spread out
Chữ khác cũng đọc là "bài"
Chữ khác cũng đọc là "bác"
Chữ khác cũng đọc là "bách"
Chữ khác cũng đọc là "bãi"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 捭
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 捭 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).