北
bốiHán Việt
bắcHán Việt · Nôm
bộiHán Việt
bácNôm
bấcNôm
bắtNôm
bậcNôm
bướcNôm
bựcâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5317
- Bộ thủ
- 匕 chuỷ số 21
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bối — Hán Việt. Chữ cùng âm "bối" · âm tiết bối
- bắc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bắc" · âm tiết bắc
- bội — Hán Việt. Chữ cùng âm "bội" · âm tiết bội
- bác — Nôm. Chữ cùng âm "bác" · âm tiết bác
- bấc — Nôm. Chữ cùng âm "bấc" · âm tiết bấc
- bắt — Nôm. Chữ cùng âm "bắt" · âm tiết bắt
- bậc — Nôm. Chữ cùng âm "bậc" · âm tiết bậc
- bước — Nôm. Chữ cùng âm "bước" · âm tiết bước
- bực — âm Việt. Chữ cùng âm "bực" · âm tiết bực
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Bắc, phía bắc, hướng bắc.
- Thất bại.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 北 theo lối Nôm
bướcĐộng tác bước đi.bácAnh hay chị của cha hay của mẹ mình.bắtNắm lấy, giữ lại, không để cho tự do hoạt động hoặc cử động.bắcMột trong bốn hướng chính của la bàn, ở về phía bên trái của người đứng ngoảnh mặt về phía mặt trời mọc.bậcChỗ đặt chân để bước lên xuống.bấcLoại cây thân cỏ, mọc thành bụi, thân có lõi xốp.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
north; northern; northward
Chữ khác cũng đọc là "bối"
Chữ khác cũng đọc là "bắc"
Chữ khác cũng đọc là "bội"
Chữ khác cũng đọc là "bác"
Chữ khác cũng đọc là "bấc"
Chữ khác cũng đọc là "bắt"
Chữ khác cũng đọc là "bậc"
Chữ khác cũng đọc là "bước"
Chữ khác cũng đọc là "bực"
Chữ cùng bộ 匕
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 北
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 北 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 北 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).