域
vựcHán Việt · Nôm
vặcHán Việt
vácNôm
bựcâm Việt
vứcâm Việt
vằngâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+57DF
- Bộ thủ
- 土 thổ số 32
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- vực — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "vực" · âm tiết vực
- vặc — Hán Việt. Chữ cùng âm "vặc" · âm tiết vặc
- vác — Nôm. Chữ cùng âm "vác" · âm tiết vác
- bực — âm Việt. Chữ cùng âm "bực" · âm tiết bực
- vức — âm Việt. Chữ cùng âm "vức" · âm tiết vức
- vằng — âm Việt. Chữ cùng âm "vằng" · âm tiết vằng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Đường biên giới, ranh giới.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 域 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
district, region, boundary; land
Chữ khác cũng đọc là "vực"
Chữ khác cũng đọc là "vặc"
Chữ khác cũng đọc là "vác"
Chữ khác cũng đọc là "bực"
Chữ khác cũng đọc là "vằng"
Chữ cùng bộ 土
堆đôi塊khối垃lạp堅kiên坡pha塢ô地địa在tại塔tháp培bồi執chấp壁bích場trường壞hoại坦đất埋mai土thổ坐ngồi城thành報báo壓áp填điền基cơ增tăng塵trần墓mộ圾cấp坊phường型hình堂đường
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 域
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 域 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 域 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).