vực
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "vưc"
"vực" là một từ
Danh từ, Động từ. Lượng đựng vừa đến miệng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "vực"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "vực"
Vực TrườngMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.vực bòTập cho những con bò con tập quen dần với việc đeo cày đi làm ngoài ruộng.
Từ có "vực" ở sau
khu vựcMiền đất có giới hạn nhất định và có một nhiệm vụ chính trị, kinh tế riêng.lĩnh vựcToàn thể nội dung bao gồm trong một ngành hoạt động và, nói riêng, một ngành khoa học, nghệ thuật. . .lưu vựcVùng đất đai chịu ảnh hưởng của một con sông hay một hệ thống sông ngòi.chủ nghĩa khu vựcMột trong ba yếu tố cấu thành hệ thống thương mại quốc tế (cùng với chủ nghĩa đa phương và chủ nghĩa đơn phương).cảnh vựcKhu vực địa lý nhất định, thường mang tính chất hành chính hoặc sở hữu.thủy vựcThủy lợi khu vực.bênh vựcĐứng về cùng phía với ai để che chở, bảo vệ, chống lại sự công kích, sự buộc tội hay sự xâm phạm từ phía khác, kẻ khác.cương vựcbờ cõi của một nước.lịch sử tính thủy vựcThủy vực có từ hai chính thể trở lên tranh chấp từ lâu chưa giải quyết xong.địa vựcVùng, khu vực, trong quan hệ với cộng đồng người sinh sống ở đó.ngờ vựcChưa tin, vì cho rằng có thể không đúng sự thật.Thượng VựcMột xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.một trời một vựcVí sự khác nhau quá xa, quá rõ rệt.ngoại vựcKhu vực rìa trung thổ.Thọ VựcMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.binh vực.
Cùng vần "ưc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.