mực
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "mưc"
"mực" là một từ
Danh từ, Tính từ. Loài động vật sống ở biển, thân mềm, có mai, đầu có mười tua, bụng chứa một túi đựng một chất nước màu đen. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mực"
mực thướcCái dây mực và cái thước thợ mộc để lấy đường thẳng.mực tàuChất đen nấu bằng keo và bồ hóng, dùng viết chữ Hán và vẽ.mực nướcĐộ cao của mặt nước nơi quan sát so với mặt nước biển.
Từ có "mực" ở sau
chuẩn mực.bút mựcLà cây viết bằng mực, không thể tẩy được.hết mựcĐến mức cao nhất, không thể hơn được nữa.mẫu mựcĐáng làm gương.chừng mựcMức độ vừa phải.đúng mựcĐúng đắn, có chừng mực, theo đúng khuôn phép trong cách cư xử.cầm cân nảy mực(người có trách nhiệm, nghĩa vụ) đảm bảo gìn giữ cho sự đúng đắn và công bằng.đen như mựcdùng để diễn tả cái gì đó tối đen như mực.rất mựcQuá mức thường; ở mức cao lắm.một mực(Làm việc gì) Từ biểu thị ý dứt khoát, trước sau không thay đổi.giấy trắng mực đenCó văn bản làm bằng (không thể chối cãi được)mẹo mựcMưu kế.tột mựcMức độ cao nhất.cầm cân nẩy mựcxem cầm cân nảy mực
Cùng vần "ưc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.