mực

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ưc

Phát âm (IPA): Hà Nội [mɨk̚˧˨ʔ] · Huế [mɨk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [mɨk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Loài động vật sống ở biển, thân mềm, có mai, đầu có mười tua, bụng chứa một túi đựng một chất nước màu đen.
    • Thuyền về bến với khoang đầy mực.
  2. Món ăn làm bằng thân mực đã phơi khô.
    • Bà bạn gắp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (Nguyễn Công Hoan)
  3. Chất lỏng có màu dùng để viết.
    • Mực đen.
    • Mực đỏ.
  4. Thoi chất màu đen, nấu bằng keo dùng để mài ra mà vẽ hay viết chữ.
    • Mực mài tròn, son mài dài. (tục ngữ)
  5. Chừng độ đã qui định.
    • Thầy chắc hẳn văn chương có mực, lễ thánh, xem giò (Trần Tế Xương)
    • Nói năng đúng mực.
Tính từ
  1. Có màu đen.
    • Con chó mực.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 墨. . . Cùng gốc với Bi , , , .

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mực" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh ink · ink; squid
🇯🇵 Tiếng Nhật インク · インキ
🇰🇷 Tiếng Hàn 오징어 ojingeo
🇫🇷 Tiếng Pháp l'encre
🇩🇪 Tiếng Đức die Tinte
🇹🇭 Tiếng Thái หมึก mùek
🇮🇹 Tiếng Ý l'inchiostro

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mực"

Cấu tạo âm tiết

mựcâm đầu m · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.