mực
Phát âm (IPA): Hà Nội [mɨk̚˧˨ʔ] · Huế [mɨk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [mɨk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loài động vật sống ở biển, thân mềm, có mai, đầu có mười tua, bụng chứa một túi đựng một chất nước màu đen.
- Thuyền về bến với khoang đầy mực.
- Món ăn làm bằng thân mực đã phơi khô.
- Bà bạn gắp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (Nguyễn Công Hoan)
- Chất lỏng có màu dùng để viết.
- Mực đen.
- Mực đỏ.
- Thoi chất màu đen, nấu bằng keo dùng để mài ra mà vẽ hay viết chữ.
- Mực mài tròn, son mài dài. (tục ngữ)
- Chừng độ đã qui định.
- Thầy chắc hẳn văn chương có mực, lễ thánh, xem giò (Trần Tế Xương)
- Nói năng đúng mực.
- Có màu đen.
- Con chó mực.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 墨. . . Cùng gốc với Bi , , , .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mực" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | ink · ink; squid |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | インク · インキ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 오징어 ojingeo |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'encre |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Tinte |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หมึก mùek |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'inchiostro |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mực"
chuẩn mực.mực thướcCái dây mực và cái thước thợ mộc để lấy đường thẳng.bút mựcLà cây viết bằng mực, không thể tẩy được.mẫu mựcĐáng làm gương.chừng mựcMức độ vừa phải.hết mựcĐến mức cao nhất, không thể hơn được nữa.đúng mựcĐúng đắn, có chừng mực, theo đúng khuôn phép trong cách cư xử.đen như mựcdùng để diễn tả cái gì đó tối đen như mực.cầm cân nảy mực(người có trách nhiệm, nghĩa vụ) đảm bảo gìn giữ cho sự đúng đắn và công bằng.mực tàuChất đen nấu bằng keo và bồ hóng, dùng viết chữ Hán và vẽ.một mực(Làm việc gì) Từ biểu thị ý dứt khoát, trước sau không thay đổi.rất mựcQuá mức thường; ở mức cao lắm.mực nướcĐộ cao của mặt nước nơi quan sát so với mặt nước biển.giấy trắng mực đenCó văn bản làm bằng (không thể chối cãi được)mẹo mựcMưu kế.tột mựcMức độ cao nhất.cầm cân nẩy mựcxem cầm cân nảy mực
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.