mức
Phát âm (IPA): Hà Nội [mɨk̚˧˦] · Huế [mɨk̚˦˧˥] · Sài Gòn [mɨk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loài cây nhỡ, quả to bằng ngón tay và dài, gỗ dai thường dùng để làm guốc.
- Chừng độ đã định.
- Đối đãi đúng mức.
- Thi đua vượt mức kế hoạch.
Câu ví dụ thêm
- Cô ấy vui đến mức ngất xỉu đi.Such was her delight that she fainted.
- Tôi hài lòng với mức lương của mình.I'm content with my salary.
- Bọn họ sợ đến mức không làm gì được.They were so frightened that they couldn't move an inch.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mức" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | level · level; rate |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 地步 dì bù |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | レベル |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 지경 jigyeong |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ระดับ rá-dàp |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mức"
đến mứclà một từ diễn tả một cái gì đó đã đến cái mức báo hiệu một điều gì sắp xảy ra.quá mứcVượt quá giới hạn cho phép.mức độBậc gần hay xa một cơ sở so sánh (trong lĩnh vực cụ thể hay trừu tượng) dùng làm tiêu chuẩn cho hành động.tới mứcXem đến mứchạn mứcGiá trị của một điểm hoặc một mức cố định của một thứ gì đó được phép đạt đến.đúng mứcVừa phải, phù hợp với yêu cầu khách quan, không quá đáng (thường nói về sự đánh giá, khen chê)định mứcMức quy định về lao động, thời gian, vật liệu v.v. để hoàn thành một công việc hay một lượng sản phẩmđịnh mức sản xuấtLượng sản phẩm quy định mà người công nhân phải làm ra trong một đơn vị thời gian.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.