Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

định mức sản xuất

Danh từ
Danh từ
  1. Lượng sản phẩm quy định mà người công nhân phải làm ra trong một đơn vị thời gian.

Cấu tạo âm tiết

địnhâm đầu đ · vần inh · thanh nặng
mứcâm đầu m · vần ưc · thanh sắc
sảnâm đầu s · vần an · thanh hỏi
xuấtâm đầu x · vần uât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "định mức sản xuất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.