Danh từ
- Lượng sản phẩm quy định mà người công nhân phải làm ra trong một đơn vị thời gian.
Cấu tạo âm tiết
| định | âm đầu đ · vần inh · thanh nặng |
| mức | âm đầu m · vần ưc · thanh sắc |
| sản | âm đầu s · vần an · thanh hỏi |
| xuất | âm đầu x · vần uât · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "định mức sản xuất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.