mức
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "mưc"
"mức" là một từ
Danh từ. Loài cây nhỡ, quả to bằng ngón tay và dài, gỗ dai thường dùng để làm guốc. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mức"
Từ có "mức" ở sau
đến mứclà một từ diễn tả một cái gì đó đã đến cái mức báo hiệu một điều gì sắp xảy ra.quá mứcVượt quá giới hạn cho phép.tới mứcXem đến mứchạn mứcGiá trị của một điểm hoặc một mức cố định của một thứ gì đó được phép đạt đến.đúng mứcVừa phải, phù hợp với yêu cầu khách quan, không quá đáng (thường nói về sự đánh giá, khen chê)định mứcMức quy định về lao động, thời gian, vật liệu v.v. để hoàn thành một công việc hay một lượng sản phẩmđịnh mức sản xuấtLượng sản phẩm quy định mà người công nhân phải làm ra trong một đơn vị thời gian.
Cùng vần "ưc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.