Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đức

Âm tiết tiếng Việt · có trong 61 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
ưcvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "đưc"

"đức" là một từ

Địa danh, Danh từ riêng, Danh từ. Một quốc gia ở Trung Âu. Tên chính thức: Cộng hòa Liên bang Đức. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "đức"

Từ có "đức" ở sau

đạo đứcNguyên lý phải theo trong quan hệ giữa người với người, giữa cá nhân với xã hội, tùy theo yêu cầu của chế độ chính trị và kinh tế nhất định.tiếng ĐứcNgôn ngữ thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu, nói chính ở Đức, nước Áo, Thụy Sĩ, và một vùng nhỏ trong nước Bỉ.phúc đứcĐiều may mắn, do đời trước ăn ở tốt lành để lại cho đời sau.Hoài ĐứcMột huyện ngoại thành thuộc thủ đô Hà Nội.vô đạo đứcKhông có đạo đứcCộng hòa Liên bang ĐứcTên chính thức của Đức.Bình ĐứcMột phường thuộc thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Việt Nam.thất đứcLàm những điều mất đạo đức, không để lại phúc cho đời sau.Thủ ĐứcMột thành phố thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.ác đứcThường làm những điều ác, không có cái đức để lại cho con cháu, theo tín ngưỡng.công đứcCông lao và ân đức đối với xã hội.nhân đứcCó lòng thương yêu giúp đỡ người khác.y đứcĐạo đức của người thầy thuốc.tài đứcTài năng và đức độ (nói khái quát).vô nhân đứcThường có nghĩa giống như vô nhân. Nếu đúng nghĩa hơn là con người không có tính người và đạo đức.tư đứcĐạo đức của cá nhân.đôi đức sinh thànhCông ơn cha mẹ.ân đứcCông ơn và đức độ.đạo đức họclà môn học tập trung xung quanh vấn đề đạo đức.Nhơn ĐứcMột xã thuộc huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Yên ĐứcMột xã thuộc huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Cao ĐứcMột xã thuộc huyện Gia Lương, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.cỗ xe tăng ĐứcĐội tuyển bóng đá quốc gia Đức.ích ĐứcTên tự của Trương Phi.Tân ĐứcMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Ba Vì (Hà Tây), thuộc huyện Đầm Dơi (Cà Mau), thuộc huyện Phú Bình (Thái Nguyên), Việt Nam.thửa công đứcNghĩa là cứ xem như công đức ấy.Thạnh ĐứcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bến Lức (Long An), h. Gò Dầu (Tây Ninh), Việt Nam.công đức vô lượngChỉ công trạng và việc thiện, việc làm có ích không thể đo đếm.Quy ĐứcMột xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Kính ĐứcTức Uất Trì Cung đời Đường đã phá vòng vây của quân Vương Thế Sung, lấy mình che đỡ hộ vệ cho vua Đường Thái Tông, nhờ vậy mà Đường Thái Tông thoát nạn.ơn đứcxem ân đứcThái ĐứcMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Quảng ĐứcTỉnh Việt Nam Cộng hòa, tồn tại từ 1959 đến 1977, tương ứng tỉnh Dak Nong ngày nay.Văn ĐứcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lâm (Hà Nội), h. Chí Linh (Hải Dương), Việt Nam.mỹ đứcĐức tốt.tích đứcChỉ việc làm thiện, làm điều tốt nhằm đề cao đức tính, phẩm hạnh và danh dự của người đó.Thanh ĐứcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vị Xuyên (Hà Giang), h. Long Hồ (Vĩnh Long), Việt Nam.Nhuận ĐứcMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tiến ĐứcMột xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.tứ đứcBốn đức của con người theo đạo đức phong kiến là hiếu, đễ, trung, tín đối với người đàn ông hoặc công, dung, ngôn, hạnh đối với người đàn bà.Cam ĐứcMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Văn Đức Giai(1807 - quỳnh đôi, quỳnh lưu, nghệ an - 1864) Đỗ tiến sĩ (1844) làm quan cả văn lẫn võ. Đã làm đốc học ở Quảng Bình, lại về kinh làm thị giảng học sĩ. Được cử vào Gia Định, giữ chức Binh bộ lang trung, chuẩn bị chống với quân Pháp, lại rút về làm tán lý quân vụ cùng với Trương Quốc Dụng giữ tỉnh Quảng Yên. Hai người cùng tử trận tại đây. Tác phẩm có những bài Văn đuổi quỉ, Văn thịnh đứcĐức tốt (cũ).Thừa ĐứcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Đại (Bến Tre), h. Long Khánh (Đồng Nai), Việt Nam.tu nhân tích đứcCố làm điều nhân, chứa đầy công đức (cũ).Thiên Đức(Sông) (sông).phước đức(Phật giáo) xem phúc đức.

Cùng vần "ưc", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.