Văn Đức Giai

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. (1807 - quỳnh đôi, quỳnh lưu, nghệ an - 1864) Đỗ tiến sĩ (1844) làm quan cả văn lẫn võ. Đã làm đốc học ở Quảng Bình, lại về kinh làm thị giảng học sĩ. Được cử vào Gia Định, giữ chức Binh bộ lang trung, chuẩn bị chống với quân Pháp, lại rút về làm tán lý quân vụ cùng với Trương Quốc Dụng giữ tỉnh Quảng Yên. Hai người cùng tử trận tại đây. Tác phẩm có những bài Văn đuổi quỉ, Văn đuổi chuột.

Cấu tạo âm tiết

vănâm đầu v · vần ăn · thanh ngang
đứcâm đầu đ · vần ưc · thanh sắc
giaiâm đầu gi · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Văn Đức Giai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.