tức
Âm tiết tiếng Việt · có trong 35 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tưc"
"tức" là một từ
Danh từ, Tính từ. Tiền lãi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tức"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tức"
tức giậnTức và rất giận (nói khái quát).tức làTổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là nhằm giải thích làm sáng tỏ điều vừa được nói đến; có nghĩa là, cũng chính là.tức thời(Vật lý học) T. Được xác định hoàn toàn trong một thời điểm rất ngắn.tức tốiBực bội vì ghen ghét.tức thìLiền ngay trước hay sau đó.tức khắc(sự việc xảy ra) liền ngay sau đó.tức tốcMau, gấp lắm.tức khíNổi nóng vì bị một điều nhỏ mọn kích thích vào lòng tự ái.tức vịLên ngôi vua.tức cườiBuồn cười, nực cười.tức tưởiTừ gợi tả tiếng nấc lên thành từng cơn của người đang chất chứa nhiều đau khổ, uất ức trong lòng.tức tứcHơi khó chịu, như bị nén, bị đè.Tức TranhMột xã thuộc huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.tức nước vỡ bờNếu sự chịu đựng của con người đến giới hạn, họ sẽ sẵn sàng phản kháng một cách quyết liệt.tức cảnhLàm thơ nhân ngắm phong cảnh.tức mìnhKhó chịu vì giận.tức máuNổi quạu vì điều gì ghê gớm.
Từ có "tức" ở sau
tin tứcNhững việc xảy ra, vừa biết được.ngay lập tứcNgay.lập tứcNgay tức thì.chọc tứcCố tình trêu cho tức lên.hoàng tứcCon dâu hoàng đế.bực tứcBực mình vì tức giận.an tức hươngVị thuốc Đông y hoặc hương liệu được chế biến từ một loại nhựa cây.ghen tứcVừa ghen vừa tức.lợi tứcTiền lãi thu được do cho vay hoặc gửi ngân hàng.trêu tứcKhiêu khích làm cho bực tức.tức tứcHơi khó chịu, như bị nén, bị đè.ngay tức khắc(nhưng nghĩa mạnh hơn)tấm tứcBực bội lâu trong lòng.tử tứcCon cái.cổ tứcSố tiền được trích ra từ lợi nhuận sau thuế của một công ty cổ phần để chi trả cho cổ đông cho mỗi cổ phần được sở hữu.căm tứcCăm giận và bực tức (kẻ đã làm hại đến mình).Tuân TứcMột xã thuộc huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
Cùng vần "ưc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.