Định nghĩa
- (Vật lý học) T. Được xác định hoàn toàn trong một thời điểm rất ngắn.
- Tốc độ tức thời của xe đạp thi trong nước rút
- Giây trước khi tới đích.
Câu ví dụ thêm
- Loại thuốc mới phô bày hiệu ứng tức thời.The new medicine demonstrated an immediate effect.
- Dịch tức thời đã phá vỡ bức tường ngôn ngữ.Simultaneous translation broke linguistic walls.
"tức thời" trong các thứ tiếng
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 순간적 sunganjeok |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tức thời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.