hoàng tức

Danh từ
Danh từ
  1. Con dâu hoàng đế.
  2. Phu nhân hoàng thái tử.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

hoàngâm đầu h · vần oang · thanh huyền
tứcâm đầu t · vần ưc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hoàng tức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.