Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngay tức khắc

Phó từ
Phó từ
  1. (nhưng nghĩa mạnh hơn)
    • làm ngay tức khắc
    • Người bị nạn được đưa ngay tức khắc vào bệnh viện.

Cấu tạo âm tiết

ngayâm đầu ng · vần ay · thanh ngang
tứcâm đầu t · vần ưc · thanh sắc
khắcâm đầu kh · vần ăc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ngay tức khắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.