Phó từ
- (nhưng nghĩa mạnh hơn)
- làm ngay tức khắc
- Người bị nạn được đưa ngay tức khắc vào bệnh viện.
Cấu tạo âm tiết
| ngay | âm đầu ng · vần ay · thanh ngang |
| tức | âm đầu t · vần ưc · thanh sắc |
| khắc | âm đầu kh · vần ăc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "ngay tức khắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.