tức

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ưc

Phát âm (IPA): Hà Nội [tɨk̚˧˦] · Huế [tɨk̚˦˧˥] · Sài Gòn [tɨk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Tiền lãi.
    • Số tức của công tư hợp doanh.
    • Bóc lột tô, tức.
Tính từ
  1. Thấy khó chịu, khó thở, như bị cái gì đè xuống, nén lại, bó chặt.
    • Ăn no tức bụng.
    • Áo chật mặc tức nách.
  2. tức giận Giận, bực bội.
    • Tức gan riêng giận trời già (Truyện Kiều)
  3. "Tức là" nói tắt.
    • Chuyên chính nhân dân tức chuyên chính vô sản.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tức"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tức" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh angry; that is (i.e.)

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tức"

tin tứcNhững việc xảy ra, vừa biết được.ngay lập tứcNgay.tức giậnTức và rất giận (nói khái quát).lập tứcNgay tức thì.tức làTổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là nhằm giải thích làm sáng tỏ điều vừa được nói đến; có nghĩa là, cũng chính là.tức thời(Vật lý học) T. Được xác định hoàn toàn trong một thời điểm rất ngắn.chọc tứcCố tình trêu cho tức lên.hoàng tứcCon dâu hoàng đế.tức tốiBực bội vì ghen ghét.bực tứcBực mình vì tức giận.an tức hươngVị thuốc Đông y hoặc hương liệu được chế biến từ một loại nhựa cây.ghen tứcVừa ghen vừa tức.tức thìLiền ngay trước hay sau đó.trêu tứcKhiêu khích làm cho bực tức.lợi tứcTiền lãi thu được do cho vay hoặc gửi ngân hàng.tức tưởiTừ gợi tả tiếng nấc lên thành từng cơn của người đang chất chứa nhiều đau khổ, uất ức trong lòng.tức vịLên ngôi vua.tử tứcCon cái.tức khíNổi nóng vì bị một điều nhỏ mọn kích thích vào lòng tự ái.tức cườiBuồn cười, nực cười.căm tứcCăm giận và bực tức (kẻ đã làm hại đến mình).tức tứcHơi khó chịu, như bị nén, bị đè.cổ tứcSố tiền được trích ra từ lợi nhuận sau thuế của một công ty cổ phần để chi trả cho cổ đông cho mỗi cổ phần được sở hữu.tức tốcMau, gấp lắm.tức tứcHơi khó chịu, như bị nén, bị đè.tấm tứcBực bội lâu trong lòng.tức khắc(sự việc xảy ra) liền ngay sau đó.ngay tức khắc(nhưng nghĩa mạnh hơn)tức máuNổi quạu vì điều gì ghê gớm.Tuân TứcMột xã thuộc huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.Tức TranhMột xã thuộc huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.tức cảnhLàm thơ nhân ngắm phong cảnh.tức mìnhKhó chịu vì giận.tức nước vỡ bờNếu sự chịu đựng của con người đến giới hạn, họ sẽ sẵn sàng phản kháng một cách quyết liệt.

Cấu tạo âm tiết

tứcâm đầu t · vần ưc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.