Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhân đức

Tính từ
Tính từ
  1. Có lòng thương yêu giúp đỡ người khác.
    • Bà cụ là người nhân đức có tiếng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Nhân: thương người; đức: đạo làm người

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "nhân đức"

Cấu tạo âm tiết

nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
đứcâm đầu đ · vần ưc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhân đức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.